columbian mammoth

Học thuật
Thân thiện
columbian mammoth

A columbian mammoth stands in a grassy field with mountains in the distance.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài voi ma mút Columbia: Một loài voi ma mút đã tuyệt chủng, kích thước rất lớn, từng sinh sống chủ yếuBắc Mỹ. Tên khoa học Mammuthus columbi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Fossils of the columbian mammoth have been found across North America. (Hóa thạch của loài voi ma mút Columbia đã được tìm thấy khắp Bắc Mỹ.)
    • The columbian mammoth was one of the largest species of mammoth. (Voi ma mút Columbia một trong những loài voi ma mút lớn nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật như cổ sinh vật học, lịch sử tự nhiên khảo cổ học.
    • The diet of the columbian mammoth is studied through the analysis of preserved plant matter in its teeth. (Chế độ ăn của voi ma mút Columbia được nghiên cứu thông qua việc phân tích các mẫu thực vật được bảo tồn trong răng của .)
Biến thể từ gần giống
  • Mammoth (n): voi ma mút (tên gọi chung cho chi ).
  • Woolly mammoth (n): voi ma mút lông xoăn (), một loài khác sốngvùng lạnh hơn.
  • Pleistocene megafauna (n): hệ động vật lớn thế Pleistocen, nhóm bao gồm voi ma mút Columbia.
Từ đồng nghĩa
  • (n): Tên khoa học của loài.
  • Columbian elephant (n): Voi Columbia (cách gọi ít phổ biến hơn).
columbian mammoth

A columbian mammoth stands in a grassy field with mountains in the distance.

Noun
  1. loài voi ma mút Columbia.